Monday, 03/10/2022 - 23:57|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Thuỵ Hương

Báo cáo ba công khai năm học 2020-2021

          UBND HUYỆN KIẾN THỤY

    TRƯỜNG THCS THỤY HƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2020-2021

Biểu mẫu 11

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

09

1,5 m2/học sinh

II

Loại phòng học

09

1,5 m2/học sinh

1

Phòng học kiên c

09

1,5 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên c

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

5

Số phòng học bộ môn

06

1.8 m2/học sinh

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

01

1.8 m2/học sinh

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

1 lớp /phòng hoc

8

Bình quân học sinh/lớp

35.5

35,5 học sinh/ lớp

III

Số điểm trường

0

0

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8670 m2

3.3

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000 m2

1.9

VI

Tổng diện tích các phòng

464 m2

1.05

1

Diện tích phòng học (m2)

450 m2

0.9

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48 m2

0.1

3

Diện tích thư viện (m2)

16 m2

0.04

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

0

0

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

80

6.7 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 6

30

6.7 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 7

20

6.7 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 8

20

6.7 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 9

20

6.7 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

80

6.7 bộ/lớp

2.1

Khối lớp 6

30

6.7 bộ/lớp

2.2

Khối lớp 7

20

6.7 bộ/lớp

2.3

Khối lớp 8

 20

6.7 bộ/lớp

2.4

Khối lớp 9

20

6.7 bộ/lớp

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 0

0 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 26

0,038 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

13 

 1 tivi/lớp

2

Đài Cát xét

02

Dùng chung 13 lớp 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01 

Dùng chung 13 lớp 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

03

Văn phòng, phòng thiết bị

5

Thiết bị khác: Đàn organ

01 

Dùng chung 13 lớp 

6

Máy lọc nước học sinh

02

Dùng chung 13 lớp 

7

Máy lọc nước GV

02

VP+Phòng HT

8

Máy in

06

 

9

Máy Scan

01

Kế toán

10

Hệ thống camera

01

Toàn trường

 

 

 

 

 

 
 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

x 

 0.11

 

 
 
 
 
 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XI

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0 

XII

Khu ni trú

0

0

0 

 

 *Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XIII

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

XIV

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XV

Kết nối internet

 x

 

XVI

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XVII

Tường rào xây

x

 

 

 

                                                 Thụy Hương, ngày  30 tháng 6 năm 2021

                                        HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                      Nguyễn Văn Mai

 

     UBND HUYỆN KIẾN THỤY

 TRƯỜNG THCS THỤY HƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 năm học 2020-2021

Biểu mẫu 12

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số GV, CBQL, NV

 21

 0

 02

17

01

01 

03

15 

 0

06 

15

 0

I

Giáo viên: Trong đó số GV dạy môn:

16

 

 

 15

01

 

 

03

 12

 

 04

12

 0

1

Toán

03

 

 

03

 

 

 

 

03

 

03

 

 

 

2

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

3

Hóa

01

 

 

 

01

 

 

01

 

 

 

01

 

 

4

Sinh

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

5

Ngữ văn

02

 

 

01

01

 

 

01

01

 

01

01

 

 

6

Lịch sử

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

7

Địa lý

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

8

GDCD

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

9

Ngoại ngữ

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

10

Công nghệ

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

11

Mỹ thuật

01

 

 

 

01

 

 

01

 

 

 

01

 

 

12

Thể dục

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

13

TPT Đội

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

II

Cán bộ quản lý

02

 

01

01

 

 

 

 

02

 

01

01

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

01

 

 

 

 

 

01

 

01

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

01

 

 

III

Nhân viên

03

 

 

01

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên TBTN

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                         Thụy Hương, ngày  30 tháng 6 năm 2021

                               HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

                              NGUYỄN VĂN MAI

 

 

 

 

 

 

 

 

  UBND HUYỆN KIẾN THỤY

TRƯỜNG THCS THỤY HƯƠNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

Biểu mẫu 10

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

319

96

83

81

 59

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

96,69

97,9

97,6

95,1

96,6

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

3,1

2,1

2,4

4,9

3,4

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 0

0

 0

0 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0 

0 

0 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

319

96

83

81

 59

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

39,2

31,3

31,3

35,8

33,9

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

46,7

45,8

50,6

44,4

45,8

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

19,4

22,9

19,9

17,3

20,3

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0,94

0

1,2

2,5

0

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

 0

 0

 0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

319

96

83

81

 59

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 100

100

100

100

100

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

39,2

31,3

31,3

35,8

33,9

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

46,7

45,8

50,6

44,4

45,8

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0,9

0

0,3

0,6

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

4

Chuyn trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0,3

0

0

0,3

0

 

5

Chuyn trường đến

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

6

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

0 

0 

 

7

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

 0

0 

0

 0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 T.số

Nhất 

Nhì 

 Ba

KK 

 

1

Cấp huyện

20

0

2

7

11

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

0

 0

0

0

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 0

 0

 0

 0

 0

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

59

 

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

59

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

33,9

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

45,8

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

20,3

 

VII

Số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT

(tỷ lệ so với tổng số)

38/44

 

 

 

 86,4

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

181/138

53/43

40/43

53/28

35/24

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 0

0

 0

0 

0 

 

 

 

Thụy Hương, ngày 30  tháng 6 năm 2021
                             HIỆU TRƯỞNG

 

 

                           Nguyễn Văn Mai

          

 

 

 

UBND HUYỆN KIẾN THUỴ

TR­ƯỜNG THCS THỤY HƯƠNG

 

 

 

                        Biểu mẫu 09

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở Thụy Hương

Năm học 2020-2021

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Hoàn thành chương trình tiểu học

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của BGD&ĐT.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Kế hoạch giáo dục định hướng phát triển năng lực của học sinh (chương trình nhà trường)

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh trong việc quản lý giáo dục toàn diện học sinh, thường xuyên liên lạc thông tin hai chiều giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

 - Học lực Giỏi: 32,9%                                 - Hạnh kiểm Tốt: 96,9%

 - Học lực Khá: 46,7%                                  - Hạnh kiểm Khá: 3,1%

 - Học lực Trung bình: 19,4%                       - Hạnh kiểm TB: 0%

 - Học lực yếu: 0,94%                                         

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Tỉ lệ chuyển lớp 100% - Duy trì sĩ số ổn định

- Tỉ lệ tốt nghiệp THCS 100%, tỷ lệ chuyển cấp: 70% trở lên

 

                             

                                               Thụy Hương, ngày 25 tháng năm 2021

                                           HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                          Nguyễn Văn Mai

 

 

 

 

 

 

 

Liên kết website
Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Thống kê truy cập
Hôm nay : 17
Hôm qua : 15
Tháng 10 : 89
Chính phủ điện tử